Đang tải...
Phồn thể: 婚禮
Pinyin không dấu: hunli / hun li
婚礼 (hūn lǐ) nghĩa là “hôn lễ”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 婚禮 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 场
Tập viết từng chữ:
她的婚礼非常隆重。
Tā de hūnlǐ fēicháng lóngzhòng.
Her wedding was very grand.
Cập nhật: 2026-05-27