Đang tải...
Phồn thể: 奮鬥
Pinyin không dấu: fendou / fen dou
奋斗 (fèn dòu) nghĩa là “phấn đấu”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 奮鬥 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
年轻人要为理想而奋斗。
Niánqīngrén yào wèi lǐxiǎng ér fèndòu.
Young people should strive for their ideals.
Cập nhật: