Đang tải...
Phồn thể: 奉獻
Pinyin không dấu: fengxian / feng xian
奉献 (fèng xiàn) nghĩa là “cống hiến, hiến dâng (phụng hiến)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 奉獻 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他奉献了自己的一生。
Tā fèngxiàn le zìjǐ de yīshēng.
He dedicated his whole life.
Cập nhật: