Đang tải...
Cùng gõ “feng xian” nhưng 风险 đọc là fēng xiǎn, 奉献 đọc là fèng xiàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
风险 · fēng xiǎn
投资总是伴随着一定的风险。
Tóuzī zǒngshì bànsuízhe yídìng de fēngxiǎn.
奉献 · fèng xiàn
他奉献了自己的一生。
Tā fèngxiàn le zìjǐ de yīshēng.