Đang tải...
Cùng gõ “feng” nhưng 逢 đọc là féng, 风 đọc là fēng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
风 · fēng
今天风很大,出门要小心安全。
Jīntiān fēng hěn dà.
疯 · fēng
他做事这么冲动,简直疯了。
Tā jiǎnzhí fēng le.
封 · fēng
请把这封信封好,寄给朋友。
Qǐng bǎ xìn fēng hǎo.