Đang tải...
Phồn thể: 大媽
Pinyin không dấu: dama / da ma
大妈 (dà mā) nghĩa là “bác gái; cô lớn tuổi”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 大媽 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
大妈在公园跳舞。
Dàmā zài gōngyuán tiàowǔ.
The auntie is dancing in the park.
Cập nhật: 2026-07-18