Đang tải...
Phồn thể: 外匯
Pinyin không dấu: waihui / wai hui
外汇 (wài huì) nghĩa là “ngoại hối”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 外匯 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他在做外汇交易。
Tā zài zuò wàihuì jiāoyì.
He is doing foreign exchange trading.
Cập nhật: 2026-07-18