Đang tải...
Pinyin không dấu: jijin / ji jin
基金 (jī jīn) nghĩa là “quỹ, ngân quỹ”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他投资了一只基金。
Tā tóuzī le yī zhī jījīn.
He invested in a fund.
Cập nhật: 2026-05-27