Đang tải...
Pinyin không dấu: dimian / di mian
地面 (dì miàn) nghĩa là “mặt đất”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
请保持地面清洁。
Qǐng bǎochí dìmiàn qīngjié.
Please keep the ground clean.
Cập nhật: 2026-07-18