Đang tải...
Pinyin không dấu: ming
命 (mìng) nghĩa là “mệnh, số mệnh, tính mạng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他拼命工作以养家糊口。
Tā pīnmìng gōngzuò yǐ yǎngjiā húkǒu.
He works desperately hard to support his family.
Cập nhật: 2026-07-18