Đang tải...
Phồn thể: 釐米
Pinyin không dấu: limi / li mi
厘米 (lí mǐ) nghĩa là “xentimét”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 釐米 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这把尺子的刻度单位是厘米,可以精确测量。
Zhè bǎ chǐzi de kèdù dānwèi shì límǐ, kěyǐ jīngquè cèliáng.
This ruler's scale unit is centimeters, allowing for precise measurement.
Cập nhật: