Đang tải...
Pinyin không dấu: dao
刀 (dāo) nghĩa là “dao, đao”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
小心,这把刀很锋利。
Xiǎoxīn, zhè bǎ dāo hěn fēnglì.
Be careful, this knife is very sharp.
Cập nhật: 2026-05-27