Đang tải...
Pinyin không dấu: dianxing / dian xing
典型 (diǎn xíng) nghĩa là “điển hình”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这是一个典型的案例。
Zhè shì yī gè diǎnxíng de ànlì.
This is a typical case.
Cập nhật: 2026-05-27