Đang tải...
Phồn thể: 關懷
Pinyin không dấu: guanhuai / guan huai
关怀 (guān huái) nghĩa là “quan tâm, chăm lo”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 關懷 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
谢谢你的关怀。
Xièxie nǐ de guānhuái.
Thank you for your care.
Cập nhật: 2026-05-27