Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 关怀 (guān huái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
关怀
HSK 6
Cách viết từ 关怀
关怀
guān
huái
quan tâm, chăm lo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
谢
谢
你
的
关
怀
。
Tập viết từng chữ
关
Từ liên quan với 关怀
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
关上
guān
shàng
đóng vào
关机
guān
jī
tắt máy
关
guān
đóng
关系
guān
xi
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
关心
guān
xīn
quan tâm
关于
guān
yú
về; liên quan đến
关注
guān
zhù
quan tâm, chú ý, theo dõi
关键
guān
jiàn
mấu chốt, then chốt
怀疑
huái
yí
nghi ngờ
关闭
guān
bì
đóng; tắt
海关
hǎi
guān
hải quan