Đang tải...
Phồn thể: 體力
Pinyin không dấu: tili / ti li
体力 (tǐ lì) nghĩa là “thể lực”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 體力 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
跑完马拉松需要很好的体力。
Pǎo wán mǎlāsōng xūyào hěn hǎo de tǐlì.
Running a marathon requires good physical strength.
Cập nhật: