Đang tải...
Phồn thể: 主體
主体 (zhǔ tǐ) nghĩa là “trợ lý (phó, giúp việc)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 主體 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
学生是课堂教学的主体。
Xuéshēng shì kètáng jiàoxué de zhǔtǐ.
Students are the main part of classroom teaching.
Cập nhật: 2026-07-18