Đang tải...
Phồn thể: 丟
Pinyin không dấu: diu
丢 (diū) nghĩa là “đánh mất, bỏ lỡ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 丟 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我把钱包丢了。
Wǒ bǎ qiánbāo diū le.
I lost my wallet.
Cập nhật: 2026-05-27