Đang tải...
Pinyin không dấu: buran / bu ran
不然 (bù rán) nghĩa là “nếu không thì”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们必须努力学习,不然会考不上大学。
Wǒmen bìxū nǔlì xuéxí, bùrán huì kǎo búshàng dàxué.
We must study hard, otherwise we won't get into university.
Cập nhật: