Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “nếu không thì”: 不然 (bù rán), 否则 (fǒu zé), 要不然 (yào bù rán). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
不然 · bù rán
我们必须努力学习,不然会考不上大学。
Wǒmen bìxū nǔlì xuéxí, bùrán huì kǎo búshàng dàxué.
否则 · fǒu zé
快点,否则就迟到了。
Kuàidiǎn, fǒuzé jiù chídào le.
要不然 · yào bù rán
快走吧,要不然就迟到了。
Kuài zǒu ba, yàobùrán jiù chídào le.