Đang tải...
“Tướng quân” trong tiếng Trung là 将军 (jiāng jūn), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “tương quan”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
将军 · jiāng jūn
那位将军指挥了这场战役。
Nà wèi jiāng jūn zhǐhuī le zhè chǎng zhànyì.
相关 · xiāng guān
这两个问题之间存在着密切相关的内在联系。
Zhè liǎng ge wèntí zhījiān cúnzài zhe mìqiè xiāngguān de nèizài liánxì.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.