Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “liên quan”: 关系 (guān xi), 相关 (xiāng guān), 涉及 (shè jí), 关联 (guān lián). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
liên quan, liên hệ, ảnh hưởng, dính líu; mối liên quan, mối quan hệ
liên quan, tương quan
liên quan (dính líu)
liên quan, quan hệ (liên lụy)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
关系 · guān xi
我们的关系很好。
Wǒmen de guānxì hěn hǎo.
相关 · xiāng guān
这两个问题之间存在着密切相关的内在联系。
Zhè liǎng ge wèntí zhījiān cúnzài zhe mìqiè xiāngguān de nèizài liánxì.
涉及 · shè jí
这个问题涉及多个部门。
Zhè ge wèntí shèjí duō ge bùmén.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.