Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “phía sau”: 后边 (hòu bian), 后面 (hòu mian), 背后 (bèi hòu), 后头 (hòu tou). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
phía sau
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng
phía sau
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
后边 · hòu bian
学校在后边。
Xuéxiào zài hòubian.
后面 · hòu mian
后面是学校。
Hòumiàn shì xuéxiào.
背后 · bèi hòu
成功背后是无数的努力。
Chénggōng bèihòu shì wúshù de nǔlì.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.