Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “gần đây”: 最近 (zuì jìn), 近期 (jìn qī), 附近 (fù jìn), 近来 (jìn lái). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
最近 · zuì jìn
我最近很忙。
Wǒ zuìjìn hěn máng.
近期 · jìn qī
近期天气会变冷。
Jìnqī tiānqì huì biàn lěng.
附近 · fù jìn
附近有超市。
Fùjìn yǒu chāoshì.