Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “đi bộ”: 走 (zǒu), 走路 (zǒu lù), 散步 (sàn bù), 步行 (bù xíng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
走 · zǒu
我走路去学校。
Wǒ zǒu lù qù xuéxiào.
走路 · zǒu lù
我走路去学校。
Wǒ zǒulù qù xuéxiào.
散步 · sàn bù
我们去散步。
Wǒmen qù sànbù.