Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 6 từ cùng mang nghĩa “đẹp”: 好 (hǎo), 好看 (hǎo kàn), 漂亮 (piào liang), 美 (měi) và 2 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “dép”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
tốt, đẹp, khoẻ, ổn
hay; đẹp
đẹp
đẹp, nước Mỹ
đẹp, tốt đẹp, tươi đẹp
tốt, đẹp, ổn; hết lòng, hết sức, cố gắng; cẩn thận
好 · hǎo
这个很好!
Zhège hěn hǎo!
This is very good!
好看 · hǎo kàn
这个电影很好看。
Zhè gè diànyǐng hěn hǎokàn.
漂亮 · piào liang
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.