Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “bát”: 碗 (wǎn), 盆 (pén). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “bắt”, “bật”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
碗 · wǎn
我买了一个碗。
Wǒ mǎi le yī gè wǎn.
盆 · pén
阳台上摆放着几盆鲜花,给房间增添了生机。
Yángtái shàng bǎifàng zhe jǐ pén xiānhuā, gěi fángjiān zēngtiān le shēngjī.
捉 · zhuō
小猫在院子里捉蝴蝶。
Xiǎo māo zài yuànzi lǐ zhuō húdié.