Đang tải...
Cùng gõ “zu” nhưng 租 đọc là zū, 组 đọc là zǔ, 族 đọc là zú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
租 · zū
我想租一个房子。
Wǒ xiǎng zū yí gè fángzi.
组 · zǔ
老师把学生们分成几个小组进行讨论学习。
Lǎoshī bǎ xuéshengmen fēnchéng jǐ ge xiǎozǔ jìnxíng tǎolùn xuéxí.
族 · zú
中国有五十六个民族。
Zhōngguó yǒu wǔshíliù gè mínzú.