Đang tải...
Cùng gõ “yuan” nhưng 远 đọc là yuǎn, 元 đọc là yuán, 愿 đọc là yuàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
远 · yuǎn
北京离上海很远。
Běijīng lí Shànghǎi hěn yuǎn.
元 · yuán
这本书要二十元。
Zhè běn shū yào èrshí yuán.
圆 · yuán
中秋节的月亮又大又圆,象征着家人团聚。
Zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán, xiàngzhēng zhe jiārén tuánjù.