Đang tải...
Cùng gõ “yao” nhưng 要 đọc là yào, 约 đọc là yāo, 摇 đọc là yáo, 咬 đọc là yǎo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
要 · yào
我想要一杯水。
Wǒ xiǎng yào yī bēi shuǐ.
I want a glass of water.
药 · yào
请吃药。
Qǐng chī yào.
约 · yāo
我们约好了明天见面。
Wǒmen yuē hǎo le míngtiān jiànmiàn.