Đang tải...
Phồn thể: 搖
Pinyin không dấu: yao
摇 (yáo) nghĩa là “lắc; rung”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 搖 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
妈妈轻轻摇着摇篮哄宝宝入睡唱着摇篮曲。
Māma qīngqīng yáo zhe yáolán hǒng bǎobao rùshuì chàng zhe yáolánqǔ.
Mother gently rocks the cradle singing lullabies to coax the baby to sleep.
Cập nhật: