Đang tải...
Cùng gõ “ya” nhưng 呀 đọc là yā, 牙 đọc là yá. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
ép, đè, ấn, nhấn; kìm, dồn, nén; chèn ép; tiếp cận, áp sát; tồn đọng, dồn lại; đè lên, đè nặng (trách nhiệm); áp đảo, át đi
呀 · yā
呀,我明白了!
Ya, wǒ míngbai le!
压 · yā
不要压坏了。
Bùyào yā huài le.
牙 · yá
他的牙很白。
Tā de yá hěn bái.