Đang tải...
Phồn thể: 壓
Pinyin không dấu: ya
压 (yā) nghĩa là “ép, đè, ấn, nhấn; kìm, dồn, nén; chèn ép; tiếp cận, áp sát; tồn đọng, dồn lại; đè lên, đè nặng (trách nhiệm); áp đảo, át đi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 壓 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
不要压坏了。
Bùyào yā huài le.
Don't crush it.
Cập nhật: