Đang tải...
Cùng gõ “wen” nhưng 问 đọc là wèn, 闻 đọc là wén, 吻 đọc là wěn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
问 · wèn
我想问你一个问题。
Wǒ xiǎng wèn nǐ yī gè wèntí.
闻 · wén
房间里有股奇怪的味道需要开窗通风散气。
Fángjiān lǐ yǒu gǔ qíguài de wèidào xūyào kāichuāng tōngfēng sànqì.
稳 · wěn
他走路很稳。
Tā zǒulù hěn wěn.