Đang tải...
Cùng gõ “wei” nhưng 喂 đọc là wéi, 位 đọc là wèi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
喂 · wéi
喂,你好!请问是王老师吗?
Wèi, nǐ hǎo! Qǐngwèn shì Wáng lǎoshī ma?
为 · wéi
你为什么不来?
Nǐ wèishénme bù lái?
位 · wèi
请坐这个位子。
Qǐng zuò zhège wèizi.