Đang tải...
Cùng gõ “shen” nhưng 深 đọc là shēn, 神 đọc là shén. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
sâu, thẳm; đậm, thẫm (màu sắc); sâu sắc, trừu tượng; khắc sâu, thấm sâu, sâu sắc; sâu đậm, sâu nặng, thắm thiết; cuối, khuya; độ sâu; Thâm Quyến; rất, hết sức;
HSK 3.0: cấp 3
深 · shēn
这个湖很深。
Zhège hú hěn shēn.
神 · shén
古代人们相信神的存在。
Gǔdài rénmen xiāngxìn shén de cúnzài.
伸 · shēn
累了就伸伸懒腰休息一下。
Lèi le jiù shēnshen lǎnyāo xiūxi yīxià.