Đang tải...
Cùng gõ “po” nhưng 破 đọc là pò, 坡 đọc là pō. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
vỡ, đứt, thủng, hư, hỏng; phá vỡ, phá hỏng; ngăn ra, tách ra; đổi tiền lẻ; đập đổ, phá đổ; đạnh bại, hạ gục; phí tiền; phơi bà sự thật; tồi, rách, cũ
HSK 3.0: cấp 3
破 · pò
这个破了。
Zhège pò le.
坡 · pō
他们沿着山坡慢慢往上走。
Tāmen yánzhe shānpō mànmàn wǎng shàng zǒu.
泼 · pō
他不小心把水泼了一地。
Tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ pō le yī dì.