Đang tải...
Phồn thể: 潑
Pinyin không dấu: po
泼 (pō) nghĩa là “hắt, vẩy, tưới (hất lên)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 潑 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他不小心把水泼了一地。
Tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ pō le yī dì.
He accidentally spilled water everywhere.
Cập nhật: