Đang tải...
Cùng gõ “pian” nhưng 扁 đọc là piān, 骗 đọc là piàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
扁 · piān
轮胎被压扁了,需要换新的。
Lúntāi bèi yā biǎn le.
篇 · piān
我写了一篇论文。
Wǒ xiě le yì piān lùnwén.
骗 · piàn
不要骗我。
Bù yào piàn wǒ.