Đang tải...
Pinyin không dấu: pian
偏 (piān) nghĩa là “lệch, nghiêng (về một bên)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的观点有些偏激。
Tā de guāndiǎn yǒuxiē piānjī.
His views are somewhat extreme.
Cập nhật: 2026-07-18