Đang tải...
Cùng gõ “pen” nhưng 盆 đọc là pén, 喷 đọc là pēn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
盆 · pén
阳台上摆放着几盆鲜花,给房间增添了生机。
Yángtái shàng bǎifàng zhe jǐ pén xiānhuā, gěi fángjiān zēngtiān le shēngjī.
喷 · pēn
她在喷香水。
Tā zài pēn xiāngshuǐ.