Đang tải...
Phồn thể: 噴
Pinyin không dấu: pen
喷 (pēn) nghĩa là “phun, xịt”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 噴 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她在喷香水。
Tā zài pēn xiāngshuǐ.
She is spraying perfume.
Cập nhật: 2026-07-18