Đang tải...
Cùng gõ “mi” nhưng 米 đọc là mǐ, 眯 đọc là mí, 密 đọc là mì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
米 · mǐ
我吃了米饭。
Wǒ chī le mǐfàn.
迷 · mí
他是一个足球迷。
Tā shì yī gè zúqiúmí.
密 · mì
这个地方树很密。
Zhège dìfang shù hěn mì.