Đang tải...
Cùng gõ “ma” nhưng 吗 đọc là ma, 马 đọc là mǎ, 妈 đọc là mā, 骂 đọc là mà, …. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
吗 · ma
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
马 · mǎ
我看到了马。
Wǒ kàndào le mǎ.
妈 · mā
我妈在做饭。
Wǒ mā zài zuòfàn.