Đang tải...
列, 裂 đều đọc là “liè”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “lie”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
(đgt) xếp; liệt kê; (lượng) hàng; dãy
nứt, rạn, vỡ
列 · liè
请排成一列。
Qǐng pái chéng yī liè.
裂 · liè
墙上裂了一条长长的缝。
Qiáng shàng liè le yī tiáo chángcháng de fèng.
Tra pinyin không dấu →