Đang tải...
Pinyin không dấu: lie
裂 (liè) nghĩa là “nứt, rạn, vỡ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
墙上裂了一条长长的缝。
Qiáng shàng liè le yī tiáo chángcháng de fèng.
A long crack appeared on the wall.
Cập nhật: 2026-07-18