Đang tải...
Cùng gõ “lei” nhưng 累 đọc là lèi, 雷 đọc là léi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
累 · lèi
我很累。
Wǒ hěn lèi.
类 · lèi
这类问题很常见。
Zhè lèi wèntí hěn chángjiàn.
泪 · lèi
她的泪流了下来。
Tā de lèi liú le xiàlái.