Đang tải...
Phồn thể: 淚
Pinyin không dấu: lei
泪 (lèi) nghĩa là “nước mắt”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 淚 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她的泪流了下来。
Tā de lèi liú le xiàlái.
Her tears flowed down.
Cập nhật: 2026-07-18