Đang tải...
Cùng gõ “lao shi” nhưng 老师 đọc là lǎo shī, 老实 đọc là lǎo shi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
老师 · lǎo shī
我的老师很好。
Wǒ de lǎoshī hěn hǎo.
老实 · lǎo shi
他为人很老实,从不撒谎。
Tā wéirén hěn lǎoshi, cóng bù sāhuǎng.
老是 · lǎo shi
他老是迟到。
Tā lǎoshi chídào.