Đang tải...
Cùng gõ “he” nhưng 和 đọc là hé, 喝 đọc là hē, 吓 đọc là hè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
和 · hé
你和我一起去。
Nǐ hé wǒ yìqǐ qù.
You and I go together.
喝 · hē
我想喝咖啡。
Wǒ xiǎng hē kāfēi.
吓 · hè
突然的声音吓了我一跳。
Túrán de shēngyīn xiàle wǒ yi tiào.